Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng
Để xa tầm tay trẻ em
Nếu cần thêm thông tin xin hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ
1. THÀNH PHẦN CÔNG THỨC THUỐC
Mỗi viên nén chứa:
Thành phần hoạt chất: Enalapril maleate 5 mg
Thành phần tá dược: Crospovidone, Sodium bicarbonate, Magnesium stearate, Microcrystalline cellulose 112
2. DẠNG BÀO CHẾ CỦA THUỐC
Viên nén.
Mô tả dạng bào chế: Viên nén tròn màu trắng, hai mặt phẳng.
3. CHỈ ĐỊNH
Điều trị tăng huyết áp.
Điều trị suy tim có triệu chứng.
Dự phòng các triệu chứng suy tim ở bệnh nhân suy giảm chức năng thất trái (phân suất tống máu ≤ 35%)
4. CÁCH DÙNG, LIỀU DÙNG
Cách dùng: Thuốc dùng đường uống.
Liều lượng
Sự hấp thu của enalapril đường uống không bị ảnh hưởng bởi thức ăn.
Liều lượng tùy thuộc theo tình trạng và đáp ứng huyết áp của từng cá nhân.
Điều trị tăng huyết áp: Liều khởi đầu thường là 5 mg đến tối đa 20 mg/lần/ngày, tùy thuộc vào mức độ tăng huyết áp và tình trạng bệnh. Nên uống enalapril một lần mỗi ngày.
Tăng huyết áp nhẹ: Liều khởi đầu khuyến cáo 5 – 10 mg/ngày.
5. CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Quá mẫn với hoạt chất hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc hoặc các chất ức chế enzyme chuyển (ACE)
Tiền sử phù mạch do dùng thuốc ức chế ACE.
Phù mạch di truyền hoặc vô căn.
Phụ nữ có thai 3 tháng giữa và 3 tháng cuối thai kỳ.
Không kết hợp cùng với aliskiren trên bệnh nhân đái tháo đường hoặc suy thận (GFR < 60 ml/phút/1,73m2)
Phối hợp với sacubitril/valsartan do tăng nguy cơ phù mạch. Không dùng enalapril trong vòng 36 giờ trước hoặc sau khi dùng sacubitril/valsartan (có chứa chất ức chế neprilysin).
6. TÊN, ĐỊA CHỈ CỦA CƠ SỞ SẢN XUẤT THUỐC
Công ty TNHH MTV Dược phẩm LA TERRE FRANCE
Lô B3-1, góc đường D4-N1, khu công nghiệp Hựu Thạnh, Xã Đức Hòa, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.

