1. THÀNH PHẦN CÔNG THỨC THUỐC
Thành phần hoạt chất:
Betahistine dihydrochloride……………..………………………..…..……………..…..16 mg
Thành phần tá dược:
Colloidal silicon dioxide, microcrystalline cellulose, lactose monohydrate, citric acid monohydrate, crospovidone, povidone, talc, stearic acid.
2. DẠNG BÀO CHẾ
Viên nén.
Mô tả: Viên nén tròn, màu trắng đến trắng ngà, hai mặt trơn, thành và cạnh viên lành lặn.
3. CHỈ ĐỊNH
Betahistine được chỉ định điều trị hội chứng Ménière, các triệu chứng bao gồm chóng mặt, ù tai và mất thính lực.
4. CÁCH DÙNG, LIỀU DÙNG
Cách dùng:
Thuốc dùng đường uống, nuốt nguyên viên với nước. Tốt nhất là nên uống cùng với bữa ăn.
Liều dùng:
Người lớn (bao gồm cả người cao tuổi)
Khởi đầu với liều 16 mg x 3 lần/ngày, nên uống cùng với bữa ăn. Liều duy trì thường trong khoảng 24 – 48 mg mỗi ngày.
Trẻ em
Không khuyến cáo sử dụng cho trẻ dưới 18 tuổi do thiếu dữ liệu về an toàn và hiệu quả.
5. CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Quá mẫn với betahistine dihydrochloride hoặc với bất kỳ thành phần tá dược nào của thuốc.
U tủy thượng thận.
6. TÊN, ĐỊA CHỈ CỦA CƠ SỞ SẢN XUẤT THUỐC
CÔNG TY TNHH MTV DƯỢC PHẨM LA TERRE FRANCE
Địa chỉ: Lô B3-1, góc đường D4-N1, khu công nghiệp Hựu Thạnh, Xã Hựu Thạnh, Huyện Đức Hòa, Tỉnh Long An, Việt Nam.
- Nếu bạn là cán bộ y tế: Đây là những nội dung tóm tắt hướng dẫn sử dụng thuốc. Vui lòng xem tờ hướng dẫn sử dụng để có đầy đủ thông tin.
- Nếu bạn là Người sử dụng thuốc: Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc dược sĩ của bạn để được hướng dẫn sử dụng thuốc.
- Nếu bạn là Người sử dụng thuốc: Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc dược sĩ của bạn để được hướng dẫn sử dụng thuốc.
SẢN PHẨM LIÊN QUAN
Thuốc Tim Mạch, Huyết Áp, Trĩ
Thuốc Tim Mạch, Huyết Áp, Trĩ
Thuốc Tim Mạch, Huyết Áp, Trĩ
Thuốc Tim Mạch, Huyết Áp, Trĩ
Thuốc Tim Mạch, Huyết Áp, Trĩ
Thuốc Tim Mạch, Huyết Áp, Trĩ
Thuốc Tim Mạch, Huyết Áp, Trĩ
Thuốc Tim Mạch, Huyết Áp, Trĩ

