1. Thành phần công thức thuốc
Viên nén bao phim BISORACE 10 chứa:
Thành phần dược chất: Bisoprolol fumarate 10 mg
Thành phần tá dược vừa đủ 1 viên
(Dicalcium phosphate dihydrate, Lycatab C (Pregelatinized maize starch), Avicel M112, Natri croscarmellose, Aerosil, Magnesi stearat, HPMC 606, PEG 6000, Talc, Titan dioxid)
2. Dạng bào chế
Dạng bào chế: Viên nén bao phim.
Mô tả: Viên nén hình trụ tròn, bao phim màu trắng, cạnh và thành viên lành lặn.
3. Chỉ định
Tăng huyết áp.
Đau thắt ngực.
Suy tim mạn ổn định, từ vừa đến nặng, kèm giảm chức năng tâm thu thất trái đã được điều trị cùng với các thuốc ức chế enzym chuyển, lợi tiểu, và với glycosid trợ tim.
4. Liều dùng, cách dùng
Cách dùng
Dùng đường uống.
Uống vào buổi sáng, có thể uống cùng với thức ăn. Nên được uống với một ít nước và không được nhai.
Liều dùng
Điều trị tăng huyết áp và đau thắt ngực ổn định mạn tính
Người lớn:
Nên điều chỉnh liều lượng theo từng bệnh nhân. Liều khởi đầu là 5 mg một lần mỗi ngày. Liều thông thường là 10 mg một lần mỗi ngày, tối đa 20 mg mỗi ngày.
5. Chống chỉ định
Quá mẫn với bisoprolol fumarate hay bất kỳ thành phần tá dược nào của thuốc.
Suy tim cấp tính hoặc trong giai đoạn suy tim mất bù cần tiêm tĩnh mạch liệu pháp tăng co bóp tim.
Sốc tim
Block nhĩ – thất độ 2 hoặc 3 (không sử dụng máy tạo nhịp tim)
Bệnh nút xoang
Nghẽn xoang nhĩ.
Nhịp tim chậm có triệu chứng
Huyết áp thấp có triệu chứng
Hen nặng hoặc tắc nghẽn đường hô hấp mạn tính nặng
Giai đoạn muộn của phù mạch ngoại vi và hội chứng Reynaud.
U tủy thượng thận (u tế bào ưa crôm) khi chưa được điều trị.
Nhiễm acid chuyển hoá.
6. Tên, địa chỉ của cơ sở sản xuất thuốc:
Tên cơ sở sản xuất thuốc: CÔNG TY TNHH MTV DƯỢC PHẨM LA TERRE FRANCE
Địa chỉ: Lô B3-1, góc đường D4-N1, khu công nghiệp Hựu Thạnh, Xã Hựu Thạnh, Huyện Đức Hòa, Tỉnh Long An.

