Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng
Để xa tầm tay trẻ em
Nếu cần thêm thông tin xin hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ
1. THÀNH PHẦN CÔNG THỨC THUỐC
Mỗi viên nang cứng chứa:
Thành phần hoạt chất: Celecoxib 200 mg
Thành phần tá dược: Sodium lauryl sulfate, Kollicoat® Protect, Croscarmellose sodium, Purified talc, Lactose monohydrate, Vỏ nang cứng gelatin số 2 (Gelatin, Silicon dioxide, Sodium lauryl sulfate, Methylparaben, Propylparaben, Glycerin, Acid acetic, Titan dioxide/ Candurin® silver fine, Polyethylen glycol 4000, Acetylated monoglycerides, Sucrose fatty acid esters, nước tinh khiết).
2. DẠNG BÀO CHẾ CỦA THUỐC
Viên nang cứng.
Mô tả dạng bào chế: Viên nang cứng số 2, thân màu trắng, nắp màu trắng, bên trong chứa bột màu trắng.
3. CHỈ ĐỊNH
Giảm triệu chứng trong điều trị viêm xương khớp, viêm khớp dạng thấp và viêm cột sống dính khớp ở người lớn.
Quyết định kê đơn thuốc ức chế COX-2 chọn lọc nên dựa trên đánh giá rủi ro chung của từng bệnh nhân.
4. CÁCH DÙNG, LIỀU DÙNG
Liều dùng
Do nguy cơ tim mạch của celecoxib có thể tăng theo liều lượng và thời gian sử dụng, nên sử dụng liều thấp nhất có hiệu quả trong thời gian ngắn nhất có thể. Nhu cầu giảm triệu chứng của bệnh nhân và đáp ứng điều trị cần được đánh giá lại định kỳ, đặc biệt ở bệnh nhân viêm xương khớp.
5. CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Tiền sử quá mẫn với celecoxib hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Đã biết có tiền sử quá mẫn với sulfonamid.
Loét dạ dày tá tràng đang tiến triển hoặc xuất huyết đường tiêu hóa (GI).
Bệnh nhân đã từng bị hen suyễn, viêm mũi cấp, polyp mũi, phù mạch, nổi mày đay hoặc các phản ứng dị ứng khác sau khi dùng acid acetylsalicylic hoặc NSAID bao gồm chất ức chế COX-2 (cyclooxygenase-2).
Phụ nữ mang thai hoặc phụ nữ trong độ tuổi sinh sản mà không sử dụng biện pháp tránh thai hiệu quả. Celecoxib đã được chứng minh là gây dị tật ở hai loài động vật được nghiên cứu. Nguy cơ đối với phụ nữ mang thai chưa được xác định, nhưng không thể loại trừ.
Phụ nữ đang cho con bú.
Suy gan nặng (albumin huyết thanh < 25 g/l hoặc điểm Child-Pugh ≥10).
Bệnh nhân có độ thanh thải creatinin ước tính < 30 ml/phút.
Bệnh viêm ruột.
Suy tim sung huyết (NYHA độ II-IV).
Bệnh tim thiếu máu cục bộ, bệnh động mạch ngoại biên và/hoặc bệnh mạch máu não đã xác định.
6. TÊN, ĐỊA CHỈ CỦA CƠ SỞ SẢN XUẤT THUỐC
Công ty TNHH MTV Dược phẩm LA TERRE FRANCE
Lô B3-1, góc đường D4-N1, khu công nghiệp Hựu Thạnh, Xã Đức Hòa, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.
- Nếu bạn là cán bộ y tế: Đây là những nội dung tóm tắt hướng dẫn sử dụng thuốc. Vui lòng xem tờ hướng dẫn sử dụng để có đầy đủ thông tin.
- Nếu bạn là Người sử dụng thuốc: Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc dược sĩ của bạn để được hướng dẫn sử dụng thuốc.
- Nếu bạn là Người sử dụng thuốc: Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc dược sĩ của bạn để được hướng dẫn sử dụng thuốc.
SẢN PHẨM LIÊN QUAN
Thuốc Kháng Sinh, Kháng Viêm
Thuốc Kháng Sinh, Kháng Viêm
Thuốc Kháng Sinh, Kháng Viêm

